unsexual

/' n'seksju l/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính: Thuật ngữ trong sinh vật học, dùng để chỉ một sinh vật, quá trình sinh sản hoặc đặc điểm không liên quan đến giới tính hoặc sự kết hợp của giao tử đực cái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some plants reproduce through unsexual methods like budding. (Một số loài thực vật sinh sản thông qua các phương thứctính như nảy chồi.)
    • The study focused on unsexual organisms in the pond. (Nghiên cứu tập trung vào các sinh vậttính trong ao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsexual reproduction": sinh sảntính.
    • Bacteria commonly undergo unsexual reproduction by binary fission. (Vi khuẩn thường trải qua sinh sảntính bằng cách phân đôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Asexual (adj): vô tính (từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong sinh vật học).
    • Asexual reproduction is faster than sexual reproduction. (Sinh sảntính nhanh hơn sinh sản hữu tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Asexual: vô tính.
  • Non-sexual: không liên quan đến giới tính.
Lưu ý
  • "Unsexual" một thuật ngữ chuyên ngành sinh vật học, ít phổ biến hơn so với từ đồng nghĩa "asexual". chủ yếu được sử dụng trong văn bản học thuật hoặc kỹ thuật.
tính từ
  1. (sinh vật học) vô tính

Từ gần giống