unshaded

/' n' eidid/
tính từ
  1. không bóng mát, không bóng râm
  2. không chụp (đèn)
  3. không đánh bóng (bức vẽ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

unshaded
The children played in the unshaded meadow all afternoon.