unshadowed

/' n' doud/
Học thuật
Thân thiện
unshadowed

The explorer walked across the unshadowed ice field under the bright sun.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị che bóng, không bóng râm: Trạng thái hoàn toàn không bị bóng tối che phủ, được ánh sáng chiếu rọi đầy đủ.
    • Không bị che khuất, không bị lu mờ: Trạng thái rõ ràng, không bị cái khác làm mờ đi hoặc che khuất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unshadowed lawn was perfect for a picnic. (Bãi cỏ không bị che bóng nơi hoàn hảo cho một buổi ngoại.)
    • Her unshadowed joy was evident to everyone. (Niềm vui rõ ràng không vướng chút băn khoăn nào của ấy hiện với tất cả mọi người.)
    • The truth should remain unshadowed by doubt. (Sự thật nên được giữ cho rõ ràng, không bị nghi ngờ che mờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Thường dùng để miêu tả cảm xúc, tình cảm, hoặc sự thậttrạng thái trong sáng, minh bạch, không bị điều làm vẩn đục hoặc che giấu.
    • He offered his help with unshadowed sincerity. (Anh ấy đề nghị giúp đỡ với một sự chân thành hoàn toàn rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unshaded (adj): Không bóng râm, không được che nắng. (Nhấn mạnh về mặt vật , không vật che chắn ánh sáng mặt trời).
  • Clear (adj): Rõ ràng, trong sáng. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
  • Unobscured (adj): Không bị che khuất, không bị làm mờ. (Thường dùng cho tầm nhìn hoặc sự thật).
Từ đồng nghĩa
  • Bright: Sáng sủa, rực rỡ.
  • Illuminated: Được chiếu sáng.
  • Unclouded: Không bị mây che, trong sáng (nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Shadowed: Bị che bóng.
  • Obscured: Bị che khuất, bị làm mờ.
  • Shaded: bóng râm.
unshadowed

The explorer walked across the unshadowed ice field under the bright sun.

tính từ
  1. không bị che bóng

Từ tương tự

Từ gần giống