unship

/' n' ip/
ngoại động từ
  1. (hàng hi) bốc dỡ (hàng) ở trên tàu xuống, cho (khách) xuống bến
  2. bỏ (cột buồm); tháo (mái chèo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "unship"

unship
The crew unship the cargo from the ship's hold.