unsigned

/' n'saind/
Học thuật
Thân thiện
unsigned

The contract remained unsigned on the desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được tên: Chỉ một tài liệu, bức thư, bức ảnh, hoặc tác phẩm nghệ thuật không chữ ký của người tạo ra hoặc người chịu trách nhiệm.
    • Không dấu hiệu, không được đánh dấu: Trong các lĩnh vực như máy tính hoặc toán học, chỉ một giá trị số không mang dấu (dương hoặc âm), thường số nguyên dương.
    • Không được ký kết (hợp đồng): Trong ngữ cảnh giải trí, chỉ một nghệ sĩ hoặc ban nhạc chưa hợp đồng chính thức với một hãng thu âm, công ty quản lý, v.v.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The contract was returned unsigned. (Hợp đồng đã được trả lại không được tên.)
    • This is an unsigned integer variable. (Đây một biến số nguyên không dấu.)
    • The band remained unsigned for several years before being discovered. (Ban nhạc vẫn không được hợp đồng trong nhiều năm trước khi được phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lập trình: "unsigned" thường đi kèm với các kiểu dữ liệu như (số nguyên không dấu) hoặc ( tự không dấu), chỉ định rằng biến đó chỉ chứa các giá trị không âm.
    • You should use an unsigned long to store such a large positive number. (Bạn nên dùng một unsigned long để lưu một số dương lớn như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sign (động từ): tên, đánh dấu. (Đây từ gốc, trái nghĩa với "unsigned").
  • Unsignedness (danh từ, hiếm dùng): tính chất không dấu hoặc không được tên.
Từ đồng nghĩa
  • Unendorsed: không được phê chuẩn/chứng thực bằng chữ ký.
  • Unsubscribed: không được đăng ký/ tên (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Signed: đã tên, dấu.
  • Endorsed: được chứng thực/phê chuẩn.
unsigned

The contract remained unsigned on the desk.

tính từ
  1. không đánh dấu; (tôn giáo) không làm dấu
  2. không tên
  3. không ra hiệu, không làm hiệu

Từ gần giống