unsphere

/' n'sfi /
Học thuật
Thân thiện
unsphere

The astronomer unspheres the model planet from its orbital display.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đưa ra khỏi khu vực hoạt động, đưa ra khỏi môi trường: Hành động loại bỏ ai đó hoặc cái đó ra khỏi phạm vi, lĩnh vực, hoặc môi trường quen thuộc hoặc đã được xác định trước đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The new policy could unsphere the traditional power structures. (Chính sách mới có thể đưa các cấu trúc quyền lực truyền thống ra khỏi khu vực hoạt động của chúng.)
    • His radical ideas threatened to unsphere her from her comfortable social circle. (Những ý tưởng cấp tiến của anh ta đe dọa sẽ đưa ấy ra khỏi môi trường vòng tròn xã hội thoải mái của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unsphere someone from a position": đưa ai đó ra khỏi một vị trí hoặc vai trò.

    • The scandal finally unsphered the corrupt official from his influential post. (Vụ bê bối cuối cùng đã đưa viên chức tham nhũng ra khỏi vị trí ảnh hưởng của ông ta.)
  • "to unsphere a concept from its theoretical framework": tách một khái niệm ra khỏi khuôn khổ lý thuyết của .

    • The philosopher sought to unsphere the idea of justice from its ancient context. (Nhà triết học tìm cách đưa khái niệm công lý ra khỏi bối cảnh cổ đại của .)
Biến thể từ gần giống
  • Sphere (n): lĩnh vực, phạm vi, môi trường hoạt động.

    • She is a leading figure in the sphere of scientific research. ( ấy một nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.)
  • Ensphere (v): bao bọc, đưa vào trong một phạm vi.

    • The magical light seemed to ensphere the entire garden. (Ánh sáng kỳ ảo dường như bao bọc toàn bộ khu vườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Dislodge: đánh bật ra, làm trật khỏi vị trí.
  • Remove: loại bỏ, dời đi.
  • Displace: thay thế, chuyển chỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "unsphere")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unsphere")

unsphere

The astronomer unspheres the model planet from its orbital display.

ngoại động từ
  1. đưa ra khỏi khu vực hoạt động, đưa ra khỏi môi trường

Từ gần giống