unstudied

/' n'st did/
tính từ
  1. không được nghiên cứu
    • an unstudied subject
      một đề tài không được nghiên cứu
  2. tự nhiên
    • an unstudied style
      văn phong tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unstudied
She has an unstudied grace when she dances.