unsubdued

/' ns b'dju:d/
Học thuật
Thân thiện
unsubdued

The wild horse remained unsubdued by the ranchers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị chinh phục, không bị khuất phục: Chỉ trạng thái không bị đánh bại, chế ngự hoặc kiểm soát bởi một thế lực bên ngoài.
    • Không bị trấn áp, không bị nén: Chỉ trạng thái không bị dập tắt, kiềm chế hoặc kiểm soát chặt chẽ.
    • Không dịu đi, không bớt đi: Chỉ cường độ, mức độ hoặc cảm xúc vẫn được giữ nguyên, không suy giảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rebel spirit of the people remained unsubdued. (Tinh thần nổi loạn của người dân vẫn không bị khuất phục.)
    • Her laughter was loud and unsubdued. (Tiếng cười của ấy to không hề dịu đi.)
    • The wild forest is largely unsubdued by human activity. (Khu rừng hoang dã phần lớn không bị chinh phục bởi hoạt động của con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsubdued nature": thiên nhiên hoang dã, chưa bị chế ngự.

    • They ventured into the unsubdued nature of the mountains. (Họ mạo hiểm vào vùng thiên nhiên hoang dã chưa bị chế ngự của những ngọn núi.)
  • "unsubdued enthusiasm": sự nhiệt tình không hề giảm sút.

    • Even after hours of work, his enthusiasm was unsubdued. (Ngay cả sau nhiều giờ làm việc, sự nhiệt tình của anh ấy vẫn không hề giảm sút.)
Biến thể từ gần giống
  • Subdue (động từ): chinh phục, khuất phục, làm dịu đi.

    • The army managed to subdue the rebellion. (Quân đội đã thành công trong việc trấn áp cuộc nổi loạn.)
  • Unsubduable (tính từ): không thể bị chinh phục/khuất phục.

    • Their will to be free is unsubduable. (Ý chí tự do của họ không thể khuất phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Unconquered: chưa bị chinh phục.
  • Unrestrained: không bị kiềm chế, không bị kìm hãm.
  • Unquelled: không bị dập tắt, không bị trấn áp.
Từ trái nghĩa
  • Subdued: đã bị chinh phục, đã bị khuất phục; đã dịu đi, đã bớt đi.
  • Conquered: bị chinh phục.
  • Restrained: bị kiềm chế, bị kìm hãm.
unsubdued

The wild horse remained unsubdued by the ranchers.

tính từ
  1. không bị chinh phục, không bị trấn áp; không bị nén
  2. không dịu đi, không bớt đi

Từ tương tự