unsurpassed

/' ns :'p :st/
Học thuật
Thân thiện
unsurpassed

Her dedication to her craft is unsurpassed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể vượt qua, không sánh bằng: Chất lượng, mức độ, hoặc thành tích cao nhất, tốt nhất trong một lĩnh vực nào đó, đến mức chưa ai hoặc cái khác có thể tốt hơn hoặc bằng được.
    • Vô song, tuyệt đỉnh: Được dùng để mô tả thứ đóđỉnh cao, không đối thủ cạnh tranh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her dedication to the job is unsurpassed. (Sự tận tâm của ấy với công việc không sánh bằng.)
    • The view from the mountain top is unsurpassed in its beauty. (Cảnh quan từ đỉnh núi có vẻ đẹp không thể vượt qua.)
    • He holds an unsurpassed record in the competition. (Anh ấy giữ kỷ lục vô song trong cuộc thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remain unsurpassed": vẫn không ai sánh bằng, vẫn giữ vị trí cao nhất.
    • His contribution to the field remains unsurpassed to this day. (Đóng góp của ông ấy cho lĩnh vực này đến nay vẫn không sánh bằng.)
  • "unsurpassed in...": không bằng trong (một phương diện cụ thể).
    • The restaurant is unsurpassed in its service and cuisine. (Nhà hàng này không sánh bằng về dịch vụ ẩm thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsurpassable (adj): không thể vượt qua được (nhấn mạnh vào khả năng không thể bị vượt qua).
    • She set an unsurpassable standard of excellence. ( ấy đã đặt ra một tiêu chuẩn xuất sắc không thể vượt qua.)
  • Unrivaled / Unrivalled (adj): không đối thủ, vô địch (nghĩa gần giống, thường dùng trong cạnh tranh).
  • Peerless (adj): không ai ngang hàng, vô song.
Từ đồng nghĩa
  • Incomparable: không thể so sánh được.
  • Matchless: không đối thủ, không ai sánh kịp.
  • Unparalleled: chưa từng , độc nhấtnhị.
  • Supreme: tối cao, tuyệt đỉnh.
Từ trái nghĩa
  • Ordinary: bình thường, tầm thường.
  • Inferior: thua kém, kém hơn.
  • Surpassed: đã bị vượt qua.
unsurpassed

Her dedication to her craft is unsurpassed.

tính từ
  1. không hn, không vượt, không trội hn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự