untaxed

/' n't kst/
Học thuật
Thân thiện
untaxed

Untaxed municipal bonds help fund local parks and libraries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị đánh thuế, không bị tính thuế: Dùng để mô tả hàng hóa, thu nhập, hoặc tài sản không phải chịu bất kỳ loại thuế nào.
    • Không bị quy trách nhiệm, không bị chê trách: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Dùng để chỉ việc không bị đổ lỗi hoặc phê bình cho một lỗi lầm nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa chính: không bị đánh thuế):
    • The interest from these savings bonds is untaxed. (Tiền lãi từ các trái phiếu tiết kiệm này không bị đánh thuế.)
    • They bought the goods in an untaxed duty-free zone. (Họ mua hàng hóa trong khu vực miễn thuế không bị đánh thuế.)
  • Tính từ (Nghĩa phụ: không bị quy trách):
    • His actions, though reckless, remained untaxed by the committee. (Hành động của anh ta, liều lĩnh, vẫn không bị ủy ban quy trách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "untaxed income": thu nhập không chịu thuế.
    • Some forms of scholarship are considered untaxed income. (Một số hình thức học bổng được coi thu nhập không chịu thuế.)
  • "leave untaxed": để không bị đánh thuế.
    • The government decided to leave basic necessities untaxed. (Chính phủ quyết định để các mặt hàng thiết yếu cơ bản không bị đánh thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Tax-exempt (adj): được miễn thuế. (Nhấn mạnh việc được miễn trừ theo quy định, trong khi "untaxed" có thể chỉ trạng thái chung không bị đánh thuế).
  • Duty-free (adj): miễn thuế hải quan. (Thường dùng cho hàng hóa nhập khẩu).
  • Non-taxable (adj): không chịu thuế, không tính thuế được. (Thường thuật ngữ pháp /kế toán).
Từ đồng nghĩa
  • Tax-free: miễn thuế.
  • Exempt: được miễn trừ.
Từ trái nghĩa
  • Taxed: bị đánh thuế.
  • Taxable: có thể bị đánh thuế, chịu thuế.
untaxed

Untaxed municipal bonds help fund local parks and libraries.

tính từ
  1. không bị đánh thuế, không tính cước
  2. không bị quy cho (một lỗi ), không bị chê

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự