tax-free

/'tæks'fri:n/
Học thuật
Thân thiện
tax-free

Tax-free goods are sold in the airport's duty-free shop.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miễn thuế: Dùng để mô tả hàng hóa, dịch vụ, thu nhập hoặc các khoản tiền không phải chịu bất kỳ loại thuế nào.
    • Không bị đánh thuế: Chỉ trạng thái không bị trừ thuế theo quy định của pháp luật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This airport sells tax-free perfume and alcohol. (Sân bay này bán nước hoa rượu miễn thuế.)
    • The interest earned on this savings account is tax-free. (Tiền lãi kiếm được từ tài khoản tiết kiệm này miễn thuế.)
    • Employees can receive a tax-free allowance for travel expenses. (Nhân viên có thể nhận một khoản trợ cấp miễn thuế cho chi phí đi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tax-free income": thu nhập miễn thuế.

    • Pensions for disabled veterans are considered tax-free income. (Lương hưu cho cựu chiến binh tàn tật được coi thu nhập miễn thuế.)
  • "tax-free zone": khu vực miễn thuế.

    • The government established a tax-free zone to attract foreign investment. (Chính phủ thành lập một khu vực miễn thuế để thu hút đầu nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Tax-exempt (adj): được miễn thuế (nghĩa tương tự, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức).

    • Charitable organizations are often tax-exempt. (Các tổ chức từ thiện thường được miễn thuế.)
  • Duty-free (adj): miễn thuế hải quan (thường chỉ áp dụng cho hàng hóa như rượu, thuốc lá, nước hoa khi mua tại cửa hàng miễn thuếsân bay hoặc trên tàu biển).

    • She bought a duty-free watch at the airport. ( ấy đã mua một chiếc đồng hồ miễn thuếsân bay.)
Từ đồng nghĩa
  • Untaxed: không bị đánh thuế.
  • Duty-free: miễn thuế hải quan (cho hàng hóa cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ 'tax-free' đây một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ 'tax-free'.)

tax-free

Tax-free goods are sold in the airport's duty-free shop.

tính từ
  1. miễn thuế

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự