untempted

/' n'temptid/
Học thuật
Thân thiện
untempted

The child remained untempted by the colorful candy on the table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị cám dỗ, không bị quyến rũ: Trạng thái không cảm thấy bị thu hút hoặc không mong muốn làm điều đó sai trái, không đúng đắn hoặc hại, cơ hội.
    • Không bị xúi giục: Trạng thái không bị ai đó thúc đẩy hoặc khích bác để làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He remained untempted by the offer of easy money. (Anh ấy vẫn không bị cám dỗ bởi lời đề nghị kiếm tiền dễ dàng.)
    • She was untempted to cheat, even though everyone else was doing it. ( ấy không hề bị cám dỗ để gian lận, tất cả những người khác đều đang làm vậy.)
    • The monk lived a simple life, untempted by worldly pleasures. (Vị tu sống một cuộc đời giản dị, không bị quyến rũ bởi những thú vui trần tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leave someone untempted": Để ai đó không bị thu hút, không gợi lên sự thèm muốn.

    • The bland advertisement left most viewers untempted. (Quảng cáo nhạt nhẽo đã khiến hầu hết người xem không bị thu hút.)
  • "Remain untempted": Vẫn giữ được mình, không bị cám dỗ.

    • Despite the luxurious display, she remained untempted to spend her savings. (Bất chấp màn trưng bày xa xỉ, ấy vẫn không bị cám dỗ để tiêu số tiền tiết kiệm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tempt (động từ): Cám dỗ, quyến rũ.

    • The devil tried to tempt him. (Ác quỷ đã cố gắng cám dỗ anh ta.)
  • Temptation (danh từ): Sự cám dỗ, vật cám dỗ.

    • He resisted the temptation to eat another cookie. (Anh ấy đã cưỡng lại sự cám dỗ ăn thêm một cái bánh quy nữa.)
  • Untempting (tính từ): Không hấp dẫn, không gợi sự thèm muốn.

    • The cold, greasy food looked untempting. (Đồ ăn nguội lạnh đầy dầu mỡ trông thật không hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Unseduced: Không bị quyến rũ, không bị dụ dỗ.
  • Unswayed: Không bị lay chuyển, không bị ảnh hưởng (thường bởi lời nói hoặc lẽ).
  • Unmoved: Không bị cảm động, không bị tác động (để thay đổi quyết định hoặc cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Tempted: Bị cám dỗ, bị quyến rũ.
  • Seduced: Bị quyến rũ, bị dụ dỗ.
  • Lured: Bị nhử, bị dụ.
untempted

The child remained untempted by the colorful candy on the table.

tính từ
  1. không bị xúi giục
  2. không bị cám dỗ, không bị quyến rũ

Từ gần giống