unthreshed

/' n' re t/
Học thuật
Thân thiện
unthreshed

A farmer stands beside a pile of unthreshed rice.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa đập (lúa): Mô tả trạng thái của ngũ cốc (như lúa, lúa mì) sau khi thu hoạch nhưng chưa trải qua quá trình đập để tách hạt ra khỏi thân, vỏ trấu hoặc vỏ bọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmers stored the unthreshed rice in the barn. (Những người nông dân cất giữ lúa chưa đập trong kho.)
    • Unthreshed wheat takes up more space than grain. (Lúa mì chưa đập chiếm nhiều diện tích hơn hạt đã xay.)
    • They bought a machine to process the unthreshed crop. (Họ đã mua một chiếc máy để xử lý vụ mùa chưa đập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unthreshed grain": ngũ cốc chưa đập.

    • The price for unthreshed grain is lower because the buyer must do the work. (Giá cho ngũ cốc chưa đập thấp hơn người mua phải tự làm công đoạn đập.)
  • "pile of unthreshed stalks": đống thân cây (lúa) chưa đập.

    • A large pile of unthreshed stalks lay in the field. (Một đống lớn thân lúa chưa đập nằm trên cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thresh (động từ): đập (lúa, ngũ cốc) để tách hạt.
  • Thresher (danh từ): máy đập lúa, người đập lúa.
  • Threshing (danh từ): hành động, quá trình đập lúa.
Từ đồng nghĩa
  • Unhusked: chưa bóc vỏ, chưa xay (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng không hoàn toàn giống, "unthreshed" nhấn mạnh việc chưa tách hạt khỏi thân/cành).
  • Unprocessed: chưa qua chế biến (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho nhiều loại nông sản).
Từ trái nghĩa
  • Threshed: đã đập.
  • Husked: đã xay, đã bóc vỏ.
  • Processed: đã qua chế biến.
unthreshed

A farmer stands beside a pile of unthreshed rice.

tính từ
  1. chưa đập (lúa)

Từ gần giống