untraversable

/' n'tr v :s bl/
Học thuật
Thân thiện
untraversable

The hikers found the deep canyon untraversable without a bridge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đi qua được, không thể vượt qua được: Dùng để mô tả một khu vực, địa hình, hoặc con đường người ta không thể đi ngang qua hoặc vượt qua được do các chướng ngại vật tự nhiên hoặc nhân tạo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The deep canyon was completely untraversable. (Hẻm núi sâu đó hoàn toàn không thể vượt qua được.)
    • After the landslide, the mountain path became untraversable. (Sau trận lở đất, con đường mòn trên núi đã trở nên không thể đi qua được.)
    • The swamp is untraversable without special equipment. (Vùng đầm lầy này không thể đi qua nếu không thiết bị đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Untraversable terrain": Địa hình không thể vượt qua.

    • The explorers were stopped by untraversable terrain. (Những nhà thám hiểm đã bị chặn lại bởi địa hình không thể vượt qua.)
  • "Rendered untraversable": Làm cho không thể đi qua được.

    • The flood rendered the bridge untraversable. (Trận đã làm cho cây cầu không thể đi qua được.)
Biến thể từ gần giống
  • Traversable (adj): Có thể đi qua được, có thể vượt qua được. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).

    • The new road made the forest traversable. (Con đường mới đã khiến khu rừng có thể đi qua được.)
  • Impassable (adj): Không thể đi qua được. (Từ đồng nghĩa gần nhất).

  • Impenetrable (adj): Không thể xuyên qua được, rậm rạp.
Từ đồng nghĩa
  • Impassable: Không thể đi qua.
  • Uncrossable: Không thể băng qua.
  • Inaccessible: Không thể tiếp cận được.
Từ trái nghĩa
  • Traversable: Có thể đi qua được.
  • Passable: Có thể đi qua được.
  • Navigable: Có thể đi lại được (thường cho tàu thuyền).
untraversable

The hikers found the deep canyon untraversable without a bridge.

tính từ
  1. không thể đi ngang qua được, không thể vượt qua được

Từ tương tự