unwarned

/' n'w :nd/
Học thuật
Thân thiện
unwarned

The hikers were unwarned about the sudden storm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được báo cho biết trước: Trạng thái không nhận được bất kỳ lời cảnh báo, thông báo hoặc lời khuyên nào về một sự việc sắp xảy ra, dẫn đến việc không sự chuẩn bị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sudden storm caught the unwarned hikers by surprise. (Cơn bão bất ngờ ập đến khiến những người đi bộ đường dài không được cảnh báo bất ngờ.)
    • The policy change left many employees feeling unwarned and confused. (Sự thay đổi chính sách khiến nhiều nhân viên cảm thấy không được báo trước bối rối.)
    • He entered the meeting unwarned about the difficult questions he would face. (Anh ấy bước vào cuộc họp không được báo trước về những câu hỏi khó sẽ phải đối mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be left unwarned": bị bỏ mặc không cảnh báo.

    • The public was left unwarned about the potential health risks. (Công chúng bị bỏ mặc không được cảnh báo về những rủi ro sức khỏe tiềm ẩn.)
  • "to go unwarned": diễn ra không cảnh báo.

    • Such a serious error should not go unwarned. (Một sai lầm nghiêm trọng như vậy không nên xảy ra không cảnh báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Unwarnedly (trạng từ): một cách không được cảnh báo trước.

    • He proceeded unwarnedly into the dangerous area. (Anh ta tiến vào khu vực nguy hiểm một cách không được cảnh báo trước.)
  • Unwarning (danh từ, hiếm gặp): sự thiếu cảnh báo.

    • The unwarning of the citizens was a major failure. (Việc không cảnh báo người dân một thất bại lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Unadvised: không được khuyên bảo, không được chỉ dẫn.
  • Unprepared: không được chuẩn bị, không sẵn sàng.
  • Unforewarned: không được báo trước (nghĩa gần như tương đương).
Từ trái nghĩa
  • Warned: được cảnh báo.
  • Forewarned: được báo trước.
  • Advised: được khuyên bảo, được thông báo.
  • Prepared: được chuẩn bị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "unwarned" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Forewarned is forearmed: Được cảnh báo trước được trang bị trước (thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc được cảnh báo, trái ngược với trạng thái "unwarned").
    • We should have told them about the risks. Forewarned is forearmed. (Lẽ ra chúng ta nên nói với họ về những rủi ro. Được cảnh báo trước được trang bị trước.)
unwarned

The hikers were unwarned about the sudden storm.

tính từ
  1. không được báo cho biết trước

Từ gần giống