unwillingly

/' n'wili li/
phó từ
  1. không bằng lòng, không vui lòng, miễn cưỡng
  2. không thiện ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unwillingly"

unwillingly
He unwillingly accepted the award on stage.