unwithered

/' n'wi d/
Học thuật
Thân thiện
unwithered

A single unwithered rose stands in a crystal vase on the windowsill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị héo: Trạng thái của một vật (thường thực vật) vẫn còn tươi tốt, không bị khô héo hoặc tàn úa.
    • Không héo hắt đi: (Nghĩa bóng) Vẫn còn nguyên vẹn sức sống, sự tươi trẻ hoặc sức mạnh, không bị suy giảm theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Despite the drought, the flowers in her garden remained unwithered. (Bất chấp hạn hán, những bông hoa trong vườn ấy vẫn không bị héo.)
    • His unwithered enthusiasm for learning is truly inspiring. (Sự nhiệt tình không héo hắt đi của anh ấy đối với việc học thực sự đáng ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unwithered beauty": vẻ đẹp không phai tàn.

    • The painting captured her unwithered beauty through the years. (Bức tranh ghi lại vẻ đẹp không phai tàn của qua nhiều năm tháng.)
  • "unwithered spirit": tinh thần không suy giảm.

    • Even at ninety, her unwithered spirit kept her active and curious. (Ngay cảtuổi chín mươi, tinh thần không suy giảm của vẫn giữ cho năng động tò mò.)
Biến thể từ gần giống
  • Unfaded (adj): không phai, không nhạt.
    • The unfaded colors of the old tapestry. (Màu sắc không phai của tấm thảm .)
  • Evergreen (adj): (nghĩa đen) xanh quanh năm; (nghĩa bóng) luôn tươi mới, không lỗi thời.
    • An evergreen classic novel. (Một cuốn tiểu thuyết kinh điển luôn tươi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Fresh: tươi mới.
  • Vigorous: cường tráng, tràn đầy sức sống.
  • Undiminished: không bị suy giảm.
Từ trái nghĩa
  • Withered: héo úa, tàn lụi.
  • Faded: phai nhạt, úa tàn.
  • Wilted: đã héo.
unwithered

A single unwithered rose stands in a crystal vase on the windowsill.

tính từ
  1. không bị héo
  2. không héo hắt đi
  3. (nghĩa bóng) không bị áp đo, không bị làm cho bàng hoàng

Từ gần giống