unwooed

/' n'wu:d/
tính từ
  1. không bị tán, không bị ve v n
  2. (văn học) chưa ai dạm hỏi ( gái)
  3. không bị nài nỉ (làm việc )
  4. không màng, không theo đuổi (danh vọng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unwooed
A young woman remains unwooed at the village dance.