unwrinkle

/' n'ri kl/
ngoại động từ
  1. làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "unwrinkle"

unwrinkle
She uses a steam iron to unwrinkle her cotton shirt.