unwrung

/' n'r /
Học thuật
Thân thiện
unwrung

My withers are unwrung.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị vặn, không bị vắt: Trạng thái của một vật (thường vải, quần áo) chưa bị xoắn hoặc vắt để loại bỏ nước.
    • Không bị làm phiền, không bị xúc phạm: (Nghĩa ẩn dụ, hiếm gặp) Trạng thí thái tinh thần không bị tổn thương hoặc quấy rầy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the gentle cycle, the delicate sweater remained unwrung and was laid flat to dry. (Sau chu trình giặt nhẹ, chiếc áo len mỏng vẫn không bị vắt được trải phẳng ra để khô.)
    • He claimed his conscience was unwrung by the criticism. (Anh ta tuyên bố lương tâm mình không bị cắn rứt bởi lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "My withers are unwrung": (Thành ngữ cổ, từ Shakespeare) Tôi không bị tổn thương hay xúc phạm; tôi hoàn toàn không cảm thấy áy náy hay tội lỗi.
    • Despite their harsh words, my withers are unwrung. (Bất chấp những lời lẽ gay gắt của họ, tôi chẳng thấy áy náy cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Wring (động từ): vặn, vắt, siết chặt.
    • Wring out the wet towel. (Hãy vắt chiếc khăn ướt ra.)
  • Unwrung dạng tính từ bắt nguồn từ động từ "wring" với tiền tố phủ định "un-".
Từ đồng nghĩa
  • Unsqueezed: không bị ép, không bị vắt.
  • Unperturbed: không bị quấy rầy, bình thản.
  • Untroubled: không bị phiền muộn, thanh thản.
Lưu ý

Từ "unwrung" rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. Cách dùng phổ biến được biết đến nhiều nhất của trong thành ngữ cổ "my withers are unwrung", có nghĩa "tôi không bị ảnh hưởng/xúc phạm". Thành ngữ này xuất hiện trong vở kịch Hamlet của William Shakespeare.

unwrung

My withers are unwrung.

tính từ
  1. không vặn, không vắt

Idioms

  • my withers are unwrung
    (xem) withers

Từ gần giống