upholstery

/ p'houlst ri/
danh từ
  1. nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thm
  2. nệm ghế màn thm
  3. đồ để nhồi nệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "upholstery"

upholstery
The upholstery on the antique armchair is a rich, floral velvet.