upholstery

/ p'houlst ri/
Học thuật
Thân thiện
upholstery

The upholstery on the antique armchair is a rich, floral velvet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế: Chỉ nghề nghiệp hoặc kỹ thuật liên quan đến việc bọc, làm đệm cho đồ nội thất như ghế, sofa.
    • Nệm ghế, màn thảm, lớp bọc đồ nội thất: Chỉ lớp vật liệu (như vải, da, đệm lót, lò xo) được dùng để phủ lên khung đồ nội thất, tạo sự thoải mái thẩm mỹ.
    • Đồ để nhồi nệm: Chỉ các vật liệu dùng để lấp đầy, tạo hình cho đệm ghế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He learned the trade of upholstery from his father. (Anh ấy học nghề bọc ghế từ cha mình.)
    • The old chair needs new upholstery. (Chiếc ghế cần lớp bọc mới.)
    • She chose a blue fabric for the sofa's upholstery. ( ấy chọn một loại vải màu xanh dương cho lớp bọc của chiếc sofa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interior upholstery": Chỉ việc bọc nệm, trang trí nội thất bên trong, đặc biệt của xe hơi hoặc máy bay.
    • The car's interior upholstery is made of premium leather. (Lớp bọc nội thất bên trong xe hơi được làm từ da cao cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Upholster (động từ): Bọc ghế, làm nệm ghế.
    • They will upholster the antique settee. (Họ sẽ bọc lại chiếc ghế dài cổ.)
  • Upholsterer (danh từ): Thợ bọc ghế.
    • We need to call an upholsterer to fix this sofa. (Chúng ta cần gọi một thợ bọc ghế để sửa chiếc sofa này.)
Từ đồng nghĩa
  • Furniture covering: Lớp phủ đồ nội thất.
  • Padding: Lớp đệm lót.
  • Cushioning: Vật liệu đệm.
Thành ngữ liên quan

(Từ này thường không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.)

upholstery

The upholstery on the antique armchair is a rich, floral velvet.

danh từ
  1. nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thm
  2. nệm ghế màn thm
  3. đồ để nhồi nệm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "upholstery"