upholster

/ p'hould /
ngoại động từ
  1. nhồi nệm (ghế, đi văng...)
  2. trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "upholster"

upholster
The craftsman will upholster the antique armchair with new fabric.