upraised

/ p'reizd/
tính từ
  1. gi lên (tay)
  2. (địa ,địa chất) nâng lên (tầng đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

upraised
The athlete held the trophy upraised in victory.