upside-down

/' psaid'daun/
tính từ & phó từ
  1. lộn ngược; đo lộn
    • to turn everything upside-down
      làm lộn ngược c; làm đo lộn c

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

upside-down
A child hangs upside-down from a tree branch.