inverted

Adjective
  1. (noãn của thực vật) bị đảo ngược, xoay ngược
  2. tư thế phần trên cùng dưới cùng bị đảo cho nhau, bị lộn ngược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inverted"

Từ có nhắc đến "inverted"

inverted
The botanist examines the inverted ovule under a magnifying glass.