upstanding

/ p'st ndi /
Học thuật
Thân thiện
upstanding

An upstanding citizen helps an elderly neighbor cross the street.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngay thẳng, đứng đắn, chính trực: Chỉ một người đạo đức tốt, đáng tin cậy được tôn trọng trong cộng đồng.
    • Thẳng đứng, dựng đứng: Mô tả tư thế đứng thẳng hoặc một vậtvị trí thẳng đứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa ngay thẳng):

    • He is known as an upstanding citizen who always helps his neighbors. (Ông ấy được biết đến như một công dân ngay thẳng luôn giúp đỡ hàng xóm.)
    • The company only hires upstanding individuals with strong moral values. (Công ty chỉ tuyển dụng những cá nhân đứng đắn giá trị đạo đức vững vàng.)
  • Tính từ (nghĩa thẳng đứng):

    • The fence posts must be perfectly upstanding before we attach the wire. (Các cột hàng rào phải thẳng đứng hoàn hảo trước khi chúng ta gắn dây kẽm.)
    • She has a very upstanding posture. ( ấy tư thế thẳng rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An upstanding member of society": Một thành viên đáng kính, uy tín trong xã hội.
    • After years of charity work, she is regarded as an upstanding member of society. (Sau nhiều năm làm từ thiện, ấy được coi một thành viên đáng kính của xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Stand-up (adj): Có thể dùng trong ngữ cảnh thông tục với nghĩa tương tự "upstanding" về mặt đạo đức ( dụ: a stand-up guy).
  • Upright (adj): Thẳng đứng; cũng có nghĩa ngay thẳng, chính trực. Đây từ gần nghĩa nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Honorable: Đáng kính, danh giá.
  • Righteous: Chính trực, ngay thẳng.
  • Respectable: Đáng tôn trọng.
  • Vertical: Thẳng đứng (cho nghĩa vật ).
Từ trái nghĩa
  • Dishonorable: Vô liêm sỉ, đáng khinh.
  • Corrupt: Tham nhũng, đồi bại.
  • Prone: Nằm sấp, nằm úp (cho nghĩa vật ).
  • Horizontal: Nằm ngang (cho nghĩa vật ).
upstanding

An upstanding citizen helps an elderly neighbor cross the street.

tính từ
  1. dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật)
  2. khoẻ mạnh, chắc chắn
  3. (tài chính) cố định, không thay đổi
    • upstanding wages
      tiền lưng cố định

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự