solid

/'sɔlid/
tính từ
  1. rắn, đặc
    • solid state
      thể rắn
    • solid tire
      lốp đặc
    • solid bank of cloud
      đám mây dày đặc
    • a solid hour
      một giờ chất lượng
  2. vững chắc, rắn chắc, chắc nịch
    • a solid house
      nhà vững chắc
    • man of solid build
      người rắn chắc
  3. chắc chắn, cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự
    • to have solid grounds for supposing
      cơ sở vững chắc để cho rằng
    • solid arguments
      những lẻ đanh thép
  4. thuần nhất, thống nhất
    • of solid silver
      toàn bằng bạc
    • solid colour
      đồng màu
    • a solid vore
      cuộc bỏ phiếu nhất trí
    • to go (be) solid for somebody
      nhất trí ủng hộ ai
  5. khối, ba chiều, lập thể
    • solid meter
      mét khối
    • solid angle
      góc khối
    • solid geometry
      hình học lập thể
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến
    • a solid dance band
      một đội múa cừ
danh từ
  1. thể rắn; vật rắn; chất rắn
  2. thể khối
phó từ
  1. nhất trí
    • to vote solid
      bầu nhất trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

solid
The ice cube is a solid.