respectable

/ris'pektəbl/
tính từ
  1. đáng trọng; đáng kính
  2. đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề
    • respectable people
      những người đứng đắn đáng trọng
    • respectable clothes
      quần áo chỉnh tề
  3. kha khá, khá lớn, đáng kể
    • of respectable height
      tầm cao kha khá
    • a respectable sum of money
      số tiền khá lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "respectable"

respectable
A respectable family enjoys a picnic in the park on a sunny afternoon.