upturn

/ p't :n/
Học thuật
Thân thiện
upturn

Business activity shows a sharp upturn this quarter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tăng lên, sự đi lên: Chỉ sự cải thiện hoặc tăng trưởng, đặc biệt trong các lĩnh vực như kinh tế, hoạt động kinh doanh hoặc tình hình chung.
    • Sự khá lên, sự tiến lên: Chỉ sự cải thiện về tình trạng hoặc điều kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Economists are predicting an upturn in the market next quarter. (Các nhà kinh tế học đang dự đoán một sự tăng trưởng trên thị trường vào quý tới.)
    • We have noticed a definite upturn in sales since launching the new product. (Chúng tôi đã nhận thấy một sự tăng lên rõ rệt trong doanh số kể từ khi ra mắt sản phẩm mới.)
    • Her spirits took an upturn after receiving the good news. (Tinh thần của ấy đã khá lên sau khi nhận được tin tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the upturn": đang trong xu hướng tăng lên, cải thiện.

    • The housing market is finally on the upturn. (Thị trường nhà ở cuối cùng cũng đang trên đà tăng trưởng.)
  • "a sharp/sudden upturn": một sự tăng lên đột ngột, mạnh mẽ.

    • The company reported a sharp upturn in profits. (Công ty báo cáo một sự tăng lợi nhuận mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Upturned (tính từ): được lật ngược lên, hướng lên trên.
    • She looked at him with upturned eyes. ( ấy nhìn anh với đôi mắt ngước lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Improvement: sự cải thiện.
  • Increase: sự gia tăng.
  • Recovery: sự phục hồi.
  • Upswing: sự tăng lên, sự cải thiện (thường dùng trong kinh tế).
Từ trái nghĩa
  • Downturn: sự suy giảm, sự đi xuống.
  • Decline: sự sụt giảm.
  • Slump: sự sa sút, sự suy thoái.
upturn

Business activity shows a sharp upturn this quarter.

danh từ
  1. sự tăng, sự lên (giá c)
  2. sự khá lên, sự tiến lên

Từ có nhắc đến "upturn"