uy danh

  1. dt (H. uy: oai; tôn nghiêm; danh: tên) Tên tuổi quyền oai : Uy danh của Nguyễn Huệ khiến vua nhà Thanh phải nể; Cuộc khởi nghĩa oanh liệt của Hai Trưng lừng lẫy uy danh (LKPhiêu).
uy danh
Cuộc khởi nghĩa oanh liệt của Hai Bà Trưng lừng lẫy uy danh.