uy hiếp

  1. intimider
    • Tập trung quân để uy hiếp đối phương
      concentrer ses troupes pour intimider l'adversaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "uy hiếp"

uy hiếp
Một kẻ cướp dùng dao uy hiếp người đi đường.