uy nghi

  1. dt (H. nghi: hình thức bề ngoài) Bề ngoài oai vệ : Uy nghi sáu bộ sờn mây sấm, xe ngựa ba cầu dạn gió mưa (PhBChâu).
  2. tt Có vẻ nghiêm trang : Sẵn sàng tề chỉnh , bác đồng chật đất, tinh rợp sân (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "uy nghi"

uy nghi
Vị vua ngồi trên ngai vàng với vẻ uy nghi.