uy tín
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người: Chỉ mức độ tin cậy, sự nể trọng và ngưỡng mộ mà một cá nhân, tổ chức, hoặc sản phẩm có được trong cộng đồng hoặc xã hội, dựa trên năng lực, đạo đức, thành tích hoặc chất lượng đã được chứng minh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy là một luật sư có uy tín lớn trong ngành.
- Công ty đó đã xây dựng được uy tín vững chắc nhờ chất lượng sản phẩm tuyệt vời.
- Hành động đó đã làm tổn hại đến uy tín của cả tập thể.
Các cách sử dụng nâng cao
"Có uy tín": Được dùng để miêu tả một thực thể đã được công nhận và tin tưởng rộng rãi.
- Đây là một tạp chí khoa học có uy tín quốc tế.
"Gây dựng/Bồi đắp uy tín": Chỉ quá trình nỗ lực để tạo ra và củng cố sự tin cậy, nể phục.
- Anh ấy đã dành nhiều năm để gây dựng uy tín cho thương hiệu gia đình.
"Làm mất/Suy giảm uy tín": Chỉ hành động hoặc sự việc khiến cho sự tin tưởng và nể trọng bị tổn hại.
- Vụ bê bối đã làm suy giảm nghiêm trọng uy tín của vị chính trị gia đó.
Biến thể và từ gần giống
- Uy tín cá nhân: Danh từ, chỉ sự tín nhiệm gắn liền với một con người cụ thể.
- Uy tín thương hiệu: Danh từ, chỉ giá trị vô hình về sự tin cậy và danh tiếng của một nhãn hiệu.
- Uy tín học thuật: Danh từ, chỉ sự tín nhiệm trong lĩnh vực nghiên cứu, khoa học.
Từ đồng nghĩa
- Thanh thế: Danh từ, chỉ thế lực và danh tiếng có ảnh hưởng.
- Danh tiếng: Danh từ, chỉ tiếng tăm, sự nổi tiếng (có thể theo hướng tích cực hoặc tiêu cực, trong khi "uy tín" thường chỉ mang nghĩa tích cực).
- Tín nhiệm: Danh từ, chỉ sự tin cậy và giao phó.
Thành ngữ liên quan
- "Uy tín là vốn quý": Thành ngữ nhấn mạnh giá trị to lớn của uy tín, coi đó là tài sản quan trọng nhất cần gìn giữ.
- "Một lần bất tín, vạn lần bất tin": Thành ngữ thể hiện hệ quả nặng nề của việc làm mất uy tín/lòng tin, khó có thể lấy lại được.
- d. Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây uy tín. Làm mất uy tín.