uống

  1. đg. Đưa chất lỏng vào miệng rồi nuốt. Uống bia. Uống nước nhớ nguồn (tng.). Nghe như uống từng lời (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

uống
Một em bé uống sữa từ một chiếc cốc nhỏ.