ống

  1. d. 1. Vật hình trụ dài, trong rỗng : ở bầu thì tròn, ở ống thì dài (tng). 2. Vật hình cái ống : ống quần ; ống tay. 3. Nh. ống tiền : tiền bỏ ống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ống
Một cậu bé nhìn qua ống nhòm để quan sát chim trên cành cây.