ống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật hình trụ, dài, ruột rỗng: Một vật thể có hình dạng như một cái cột tròn, dài và bên trong rỗng, thường dùng để chứa đựng hoặc dẫn vật chất.
- Phần hình trụ của một vật khác: Bộ phận của một đồ vật có hình dạng tương tự cái ống, như phần vải may thành hình trụ.
- Đồ dùng để tích trữ tiền (ống tiền): Một loại hộp, thường hình ống, dùng để bỏ tiền tiết kiệm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1):
- Nước chảy từ nguồn qua các ống dẫn vào thành phố. (Nước chảy từ nguồn qua các đường ống dẫn vào thành phố.)
- Bác sĩ dùng ống nghe để khám cho bệnh nhân. (Bác sĩ dùng ống nghe để khám cho bệnh nhân.)
Danh từ (nghĩa 2):
- Ống tay áo dài của cô ấy được thêu hoa văn rất đẹp. (Phần tay áo dài của cô ấy được thêu hoa văn rất đẹp.)
- Anh ấy xắn ống quần lên để lội qua con suối. (Anh ấy xắn phần chân quần lên để lội qua con suối.)
Danh từ (nghĩa 3):
- Mỗi ngày, bé đều bỏ ít tiền lẻ vào ống để dành. (Mỗi ngày, bé đều bỏ ít tiền lẻ vào ống tiết kiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài": Thành ngữ này ví von rằng con người chịu ảnh hưởng và thích nghi với môi trường, hoàn cảnh xung quanh mình.
- Mới chuyển ra thành phố sống, tính tình nó cũng thay đổi, đúng là ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. (Mới chuyển ra thành phố sống, tính tình nó cũng thay đổi, đúng là chịu ảnh hưởng của môi trường mới.)
Biến thể và từ liên quan
- Ống dẫn (danh từ): Vật hình ống dùng để dẫn chất lỏng, khí, v.v.
- Công nhân đang sửa chữa đường ống dẫn nước.
- Ống nhòm (danh từ): Dụng cụ quang học hình ống dùng để nhìn xa.
- Anh dùng ống nhòm để quan sát chim trên ngọn cây.
- Ống nghiệm (danh từ): Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh hình ống.
- Nhà khoa học cho hóa chất vào ống nghiệm.
- Ống tiêu hóa (danh từ): Hệ thống các cơ quan trong cơ thể có hình dạng như những ống dài, phụ trách việc tiêu hóa thức ăn.
Từ đồng nghĩa
- Đường ống: Từ thường dùng trong kỹ thuật để chỉ hệ thống các ống nối lại với nhau.
- Ống nước: Từ chỉ riêng ống dùng để dẫn nước.
- Tuýp: Từ mượn (tube), thường chỉ ống đựng chất đặc, mềm như kem, thuốc.
Các cụm từ liên quan
- Bỏ ống: Hành động tiết kiệm tiền bằng cách bỏ tiền vào ống.
- Bà tôi có thói quen bỏ ống mỗi ngày.
- Đập ống: Hành động phá vỡ ống tiền để lấy số tiền đã tích góp.
- Đến Tết, các cháu nhỏ thích thú đập ống lấy tiền mua quà.
- d. 1. Vật hình trụ và dài, trong rỗng : ở bầu thì tròn, ở ống thì dài (tng). 2. Vật hình cái ống : ống quần ; ống tay. 3. Nh. ống tiền : Có tiền bỏ ống.