ung
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhọt lớn, mụn to: Một loại nhọt có kích thước lớn, thường gây đau đớn nhiều và có thể nguy hiểm đến tính mạng. Đây là một bệnh lý ngoài da nghiêm trọng.
- Vết thương mưng mủ, viêm nhiễm nặng: Chỉ tình trạng nhiễm trùng nặng, tạo thành ổ mủ lớn dưới da.
Tính từ:
- (Trứng) bị hỏng, bị thối: Dùng để miêu tả trứng đã bị hỏng, không còn ăn được, thường có mùi khó chịu.
- Hư hỏng, thối rữa (nói chung): Có thể dùng để chỉ thực phẩm hoặc vật chất hữu cơ khác bị phân huỷ, thối rữa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy bị một cái ung ở lưng, phải đi bệnh viện ngay. (Anh ấy bị một cái nhọt lớn ở lưng, phải đi bệnh viện ngay.)
- Cái ung đó sưng tấy và rất đau. (Cái nhọt đó sưng tấy và rất đau.)
Tính từ:
- Quả trứng này bị ung rồi, không thể ăn được. (Quả trứng này bị hỏng rồi, không thể ăn được.)
- Mùi trứng ung bốc lên rất khó chịu. (Mùi trứng thối bốc lên rất khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cái sảy nảy cái ung": Thành ngữ, ý nói một việc nhỏ nếu không giải quyết tốt sẽ dẫn đến hậu quả lớn, nghiêm trọng hơn.
- Đừng coi thường lỗi nhỏ, cái sảy nảy cái ung đấy. (Đừng coi thường lỗi nhỏ, một sai lầm nhỏ có thể dẫn đến tai hoạ lớn đấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Ung nhọt (danh từ): Chỉ chung các loại mụn nhọt, vết viêm nhiễm trên da.
- Cơ thể nóng trong dễ sinh ra ung nhọt. (Cơ thể nóng trong dễ sinh ra mụn nhọt.)
- Ung thư (danh từ): Một bệnh lý nghiêm trọng, khác hoàn toàn với nghĩa gốc của "ung". Đây là một từ ghép Hán Việt.
- Ông ấy đang điều trị bệnh ung thư phổi. (Ông ấy đang điều trị bệnh ung thư phổi.)
Từ đồng nghĩa
- Nhọt (danh từ): Chỉ loại mụn viêm nhiễm có mủ, nhưng thường nhỏ hơn "ung".
- Hư, thối (tính từ): Chỉ trạng thái hỏng, ôi thiu của thực phẩm.
Thành ngữ liên quan
- "Cái sảy nảy cái ung": Như đã giải thích ở trên, là thành ngữ phổ biến nhất có chứa từ "ung".
- 1 d. Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng. Nặn ung. Cái sảy nảy cái ung* (tng.).
- 2 t. (Trứng) bị hỏng, bị thối. Trứng gà ung.