vãng lai

  1. đgt (H. lai: lại) Đi lại: Non xanh, nước biếc bao lần vãng lai (Tản-đà); Kẻ sang, người trọng vãng lai, song le cũng chửa được ai bằng lòng (Hoàng Trừu); Tiền của chúa muôn đời, người ta khách vãng lai một thì (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vãng lai
Khách vãng lai ghé vào quán nước ven đường.