véhémence

danh từ giống cái
  1. (văn học) sự mãnh liệt, sự hăng
    • Parler avec véhémence
      nói hăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

véhémence
L'orateur s'exprime avec véhémence devant l'assemblée.