ví bằng

  1. si; au cas
    • Ví bằng thú thực cùng ta (Nguyễn Du)
      au casil me ferait un aveu sincère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ví bằng
Ví bằng anh ấy nói thật, chúng ta sẽ hiểu nhau hơn.