ví chăng

  1. si ce n'est; si on n'était pas
    • Ví chăng duyên nợ ba sinh (Nguyễn Du)
      si on n'était pas lié par cette dette dite des trois existences

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ví chăng
Ví chăng duyên nợ ba sinh đã đành.