ví như

Học thuật
Thân thiện
ví như

Ví như, bạn có thể học từ mới bằng cách đọc sách.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Nếu như, giả sử như: Dùng để giả định một tình huống, điều kiện, thường để so sánh hoặc giải thích cho một ý khác.
    • dụ như, chẳng hạn như: Dùng để đưa ra một dụ cụ thể minh họa cho điều vừa nói.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "nếu như":

    • Ví như ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi. (Nếu như ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi.)
    • Ví như anh nhiều tiền hơn, anh sẽ làm ? (Giả sử như anh nhiều tiền hơn, anh sẽ làm ?)
  • Với nghĩa " dụ như":

    • nhiều loại trái cây nhiệt đới ngon, ví như mít, sầu riêng chôm chôm. ( nhiều loại trái cây nhiệt đới ngon, dụ như mít, sầu riêng chôm chôm.)
    • Anh ấy thích nhiều môn thể thao, ví như bóng đá bơi lội. (Anh ấy thích nhiều môn thể thao, chẳng hạn như bóng đá bơi lội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn so sánh, ẩn dụ: "Ví như" thường được dùng để bắt đầu một phép so sánh, liên tưởng.

    • Tình yêu thương của mẹ, ví như nước trong nguồn, không bao giờ cạn. (Tình yêu thương của mẹ, giống như nước trong nguồn, không bao giờ cạn.)
    • Lòng kiên nhẫn của anh ấy ví như đá tảng, không lay chuyển nổi. (Lòng kiên nhẫn của anh ấy giống như đá tảng, không lay chuyển nổi.)
  • Dùng để chuyển ý, thu hút sự chú ý: Đôi khi dùng để chuyển sang một khía cạnh, một sự việc cụ thể cần bàn.

    • Nhiều vấn đề cần giải quyết. Ví như vấn đề ô nhiễm môi trường, chúng ta phải hành động ngay. (Nhiều vấn đề cần giải quyết. Chẳng hạn như vấn đề ô nhiễm môi trường, chúng ta phải hành động ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • dụ (danh từ): Điển hình cụ thể dùng để minh họa, chứng minh.

    • Hãy nêu một dụ về lòng dũng cảm. (Hãy nêu một trường hợp cụ thể về lòng dũng cảm.)
  • Giả như (liên từ): Nếu như, giả định rằng (nghĩa gần với nghĩa thứ nhất của "ví như").

    • Giả như tôi biết trước, tôi đã không làm thế. (Nếu như tôi biết trước, tôi đã không làm thế.)
  • Chẳng hạn (phó từ): Dùng để liệt kê, đưa ra dụ (nghĩa gần với nghĩa thứ hai của "ví như").

    • Tôi thích màu lạnh, chẳng hạn xanh dương xanh . (Tôi thích màu lạnh, dụ như xanh dương xanh .)
Từ đồng nghĩa
  • Nếu như: Dùng để giả định điều kiện.
  • dụ như / Chẳng hạn như: Dùng để đưa ra thí dụ minh họa.
  • Tỷ như: (Từ , ít dùng) có nghĩa tương tự "ví như".
Lưu ý sử dụng
  • Văn phong: "Ví như" mang sắc thái văn chương, trang trọng hơn so với " dụ như" hay "chẳng hạn như". Trong khẩu ngữ thông thường, " dụ như" được dùng phổ biến hơn.
  • Vị trí trong câu: Thường đứngđầu một vế câu hoặc mệnh đề để giả định hoặc nêu dụ.
    • Ví như ta cứ hành động theo cảm tính, kết quả sẽ khó lường.
    • ấy nhiều tài lẻ, ví như hát hay vẽ đẹp.
ví như

Ví như, bạn có thể học từ mới bằng cách đọc sách.

  1. (id.). 1 Nếu như. 2 (kng.). dụ như.