ví thử

Học thuật
Thân thiện
ví thử

Ví thử trời không mưa, chúng tôi sẽ đi chơi công viên.

Định nghĩa
  1. Liên từ (từ nối) / Trạng từ:
    • Từ biểu thị giả thiết về một điều trái với thực tế hoặc chưa xảy ra, dùng làm căn cứ để suy luận, lập luận hoặc đặt ra một tình huống giả định. Từ này thường dùng để bắt đầu một mệnh đề chỉ điều kiện hoặc giả sử, nhằm xem xét hệ quả hoặc để tranh luận.
dụ sử dụng
  • Liên từ / Trạng từ:
    • Ví thử ta khéo hơn một chút thì vợ chồng đâu đến nỗi như vậy. (Giả sử ấy khéo léo hơn một chút thì vợ chồng đâu đến mức như thế.)
    • Ví thử trời mưa to, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi. (Nếu trời mưa to, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi.)
    • Ví thử tôi anh, tôi sẽ chấp nhận lời đề nghị đó. (Giả sử tôi anh, tôi sẽ chấp nhận lời đề nghị đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong lập luận logic hoặc tranh biện: "Ví thử" thường xuất hiện trong các lập luận để đưa ra một giả định, từ đó rút ra kết luận hoặc phản biện.
    • Ví thử lẽ của anh đúng, vậy thì tại sao kết quả lại trái ngược? (Giả sử lẽ của anh đúng, vậy thì tại sao kết quả lại trái ngược?)
  • Dùng để đặt ra tình huống giả định mang tính chất đối chiếu, so sánh với thực tế:
    • Ví thử ngày xưa tôi chăm chỉ học hành, bây giờ đâu khổ thế này. (Giả sử ngày xưa tôi chăm chỉ học hành, bây giờ đâu khổ thế này.)
Biến thể từ gần giống
  • Giả sử: Có nghĩa cách dùng rất gần với "ví thử", thường dùng để đặt ra một điều kiện hoặc tình huống giả định.
    • Giả sử chúng ta thắng cuộc, mọi chuyện sẽ khác.
  • Nếu: Từ chỉ điều kiện phổ biến hơn, ít mang sắc thái giả định trái thực tế mạnh mẽ như "ví thử".
    • Nếu trễ, hãy gọi cho tôi.
  • Phỏng như (từ cổ, ít dùng): Cũng có nghĩagiả sử, ví như.
Từ đồng nghĩa
  • Giả dụ: Giả định, đặt ra làm dụ.
  • Giả như: Nếu như, giả sử như.
  • bằng (từ cổ): Nếu như, giả sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây từ thuần Việt, không cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh)

Thành ngữ liên quan

(Từ "ví thử" thường không nằm trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng như một từ nối độc lập để thiết lập mệnh đề giả định.)

ví thử

Ví thử trời không mưa, chúng tôi sẽ đi chơi công viên.

  1. lt. Từ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận: Ví thử ta khéo hơn một chút thì vợ chồng đâu đến như vậy.

Từ chứa "ví thử"