ví thử

  1. lt. Từ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận: Ví thử ta khéo hơn một chút thì vợ chồng đâu đến như vậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ví thử"

ví thử
Ví thử trời không mưa, chúng tôi sẽ đi chơi công viên.