vò tơ

  1. (lit.) s'embrouiller; s'empêtrer
    • Mối tình đòi đoạn - (Nguyễn Du)
      que de fois elle s'était embrouillée dans son amour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vò tơ
Mối tình của họ trở nên vò tơ.