vòng vèo

  1. t. (kng.). nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau. Đường lên núi vòng vèo. thì nói thẳng ra, đừng vòng vèo nữa.
vòng vèo
Đường lên núi vòng vèo và quanh co.