vót

Học thuật
Thân thiện
vót

Một người thợ thủ công vót một chiếc đũa tre.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho một vật (thường bằng tre, gỗ) trở nên nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách dùng dao đưa nhẹ nhiều lần trên bề mặt để gọt bớt đi. Hành động này thường tạo ra những mảnh vụn mỏng.
  2. Tính từ (dùng phụ sau động từ hoặc tính từ khác):

    • Mô tả hình dáng nhọn cao, vươn thẳng lên một cách đột ngột hoặc ấn tượng. Thường dùng để miêu tả cảnh vật thiên nhiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ngoại ngồi vót những chiếc đũa tre cho cả nhà. ( ngoại ngồi gọt cho nhẵn những chiếc đũa tre cho cả nhà.)
    • Anh ấy vót nhọn đầu những cây gậy để làm cọc. (Anh ấy gọt cho nhọn đầu những cây gậy để làm cọc.)
    • Muốn viết chữ đẹp, trước tiên em phải biết cách vót bút chì. (Muốn viết chữ đẹp, trước tiên em phải biết cách gọt bút chì.)
  • Tính từ:

    • Nhìn lên đỉnh núi cao vót, lòng tôi tràn ngập cảm xúc. (Nhìn lên đỉnh núi cao nhọn vút, lòng tôi tràn ngập cảm xúc.)
    • Những cây thông mọc thẳng vót giữa trời xanh. (Những cây thông mọc thẳng tắp cao vút giữa trời xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cong vót": cong nhọn, thường dùng để tả hình dáng của lông mày, vành trăng non.

    • Đôi lông mày nàng cong vót như liễu. (Đôi lông mày của ấy cong nhọn như liễu.)
  • "thẳng vót": rất thẳng cao.

    • Hàng cây bạch đàn thẳng vót hai bên đường. (Hàng cây bạch đàn thẳng đứng cao vút hai bên đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Von vót (tính từ, láy của "vót"): Nhấn mạnh hơn về độ cao, sự nhọn hoắt hoặc âm thanh vang, thanh cao.

    • Tiếng hát của ấy vang lên von vót. (Tiếng hát của ấy vang lên trong trẻo cao vút.)
    • Ngọn tháp cao von vót. (Ngọn tháp cao chót vót.)
  • Vót vót (tính từ, láy của "vót"): Cách nói khác của "von vót", cùng nghĩa.

  • Vọt (động từ): âm gần giống nhưng nghĩa khác, chỉ sự bật lên, tăng lên nhanh chóng ( dụ: vọt lên, vọt giá).

Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Gọt, chuốt, gạt (tuy nhiên, "gọt" thường dùng cho trái cây hoặc vật cứng với dụng cụ khác, "chuốt" nhấn mạnh sự tỉ mỉ cho nhẵn đẹp).
  • Tính từ: Chót vót, vời vợi (chỉ độ cao), nhọn hoắt (chỉ hình dáng nhọn).
Các cụm từ liên quan
  • Vót chông: Hành động gọt tre, gỗ thành những cây chông nhọn.

    • Những người lính đang vót chông để phòng thủ. (Những người lính đang gọt những cây chông nhọn để phòng thủ.)
  • Vót tên: Làm cho mũi tên bằng tre trở nên nhọn.

    • Người thợ săn tỉ mỉ vót tên trước mỗi chuyến đi. (Người thợ săn tỉ mỉ gọt nhọn mũi tên trước mỗi chuyến đi.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "vót" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa thường được thể hiện qua các cụm từ miêu tả như đã nêutrên.)

vót

Một người thợ thủ công vót một chiếc đũa tre.

  1. I đg. Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt. Vót đũa. Vót chông. Một đầu được vót nhọn.
  2. II t. (dùng phụ sau t.). Nhọn cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao . Cây mọc thẳng vót. Cong vót. // Láy: von vótnhấn mạnh).