vót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm cho một vật (thường bằng tre, gỗ) trở nên nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách dùng dao đưa nhẹ nhiều lần trên bề mặt để gọt bớt đi. Hành động này thường tạo ra những mảnh vụn mỏng.
Tính từ (dùng phụ sau động từ hoặc tính từ khác):
- Mô tả hình dáng nhọn và cao, vươn thẳng lên một cách đột ngột hoặc ấn tượng. Thường dùng để miêu tả cảnh vật thiên nhiên.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Bà ngoại ngồi vót những chiếc đũa tre cho cả nhà. (Bà ngoại ngồi gọt cho nhẵn những chiếc đũa tre cho cả nhà.)
- Anh ấy vót nhọn đầu những cây gậy để làm cọc. (Anh ấy gọt cho nhọn đầu những cây gậy để làm cọc.)
- Muốn viết chữ đẹp, trước tiên em phải biết cách vót bút chì. (Muốn viết chữ đẹp, trước tiên em phải biết cách gọt bút chì.)
Tính từ:
- Nhìn lên đỉnh núi cao vót, lòng tôi tràn ngập cảm xúc. (Nhìn lên đỉnh núi cao và nhọn vút, lòng tôi tràn ngập cảm xúc.)
- Những cây thông mọc thẳng vót giữa trời xanh. (Những cây thông mọc thẳng tắp và cao vút giữa trời xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cong vót": cong và nhọn, thường dùng để tả hình dáng của lông mày, vành trăng non.
- Đôi lông mày nàng cong vót như lá liễu. (Đôi lông mày của cô ấy cong và nhọn như lá liễu.)
"thẳng vót": rất thẳng và cao.
- Hàng cây bạch đàn thẳng vót hai bên đường. (Hàng cây bạch đàn thẳng đứng và cao vút hai bên đường.)
Biến thể và từ gần giống
Von vót (tính từ, láy của "vót"): Nhấn mạnh hơn về độ cao, sự nhọn hoắt hoặc âm thanh vang, thanh và cao.
- Tiếng hát của cô ấy vang lên von vót. (Tiếng hát của cô ấy vang lên trong trẻo và cao vút.)
- Ngọn tháp cao von vót. (Ngọn tháp cao chót vót.)
Vót vót (tính từ, láy của "vót"): Cách nói khác của "von vót", cùng nghĩa.
Vọt (động từ): Có âm gần giống nhưng nghĩa khác, chỉ sự bật lên, tăng lên nhanh chóng (ví dụ: vọt lên, vọt giá).
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Gọt, chuốt, gạt (tuy nhiên, "gọt" thường dùng cho trái cây hoặc vật cứng với dụng cụ khác, "chuốt" nhấn mạnh sự tỉ mỉ cho nhẵn đẹp).
- Tính từ: Chót vót, vời vợi (chỉ độ cao), nhọn hoắt (chỉ hình dáng nhọn).
Các cụm từ liên quan
Vót chông: Hành động gọt tre, gỗ thành những cây chông nhọn.
- Những người lính đang vót chông để phòng thủ. (Những người lính đang gọt những cây chông nhọn để phòng thủ.)
Vót tên: Làm cho mũi tên bằng tre trở nên nhọn.
- Người thợ săn tỉ mỉ vót tên trước mỗi chuyến đi. (Người thợ săn tỉ mỉ gọt nhọn mũi tên trước mỗi chuyến đi.)
Thành ngữ liên quan
(Từ "vót" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa thường được thể hiện qua các cụm từ miêu tả như đã nêu ở trên.)
- I đg. Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt. Vót đũa. Vót chông. Một đầu được vót nhọn.
- II t. (dùng phụ sau t.). Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao . Cây mọc thẳng vót. Cong vót. // Láy: von vót (ý nhấn mạnh).