vót

  1. I đg. Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt. Vót đũa. Vót chông. Một đầu được vót nhọn.
  2. II t. (dùng phụ sau t.). Nhọn cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao . Cây mọc thẳng vót. Cong vót. // Láy: von vótnhấn mạnh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vót
Một người thợ thủ công vót một chiếc đũa tre.