vệt

  1. dt. Vết dài: vệt vôi vệt máu thấm những vệt mồ hôi trên những vệt ánh đèn pha.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vệt
Một vệt mồ hôi dài lăn trên má cậu bé sau khi chạy.