vô biên

  1. tt (H. biên: bờ, giới hạn) Không giới hạn: Hạnh phúc vô biên.
  2. dt Chỗ không giới hạn; khoảng không: Đem ánh sáng -nin đến cùng trời cuối đất, vượt , chiếu rọi các tinh cầu (Sóng-hồng).
vô biên
Hạnh phúc vô biên của người mẹ khi ôm đứa con mới chào đời.