vô căn cứ

  1. non fondé; injustifié; gratuit
    • Một biện pháp vô căn cứ
      une mesure injustifiée
    • Một giả thuyết vô căn cứ
      une supposition gratuite (non fondée)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vô căn cứ"

vô căn cứ
Những lời buộc tội đó là hoàn toàn vô căn cứ.