vô chủ

  1. abandonné; laissé à l'abandon; vacant
    • Của vô chủ
      biens vacants
    • Mồ vô chủ
      tombe laissée à l'abandon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vô chủ
Một con mèo vô chủ đang ngủ trên một chiếc ghế gỗ cũ trong công viên.