vô dưỡng

  1. sans être nourri (longtemps)
    • Hữu sinh vô dưỡng
      mort-né (en parlant des enfants)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vô dưỡng"

Proverbs and Idioms

vô dưỡng
Một đứa trẻ sơ sinh vô dưỡng nằm trong lồng ấp.